Sản phẩm chính: Cacbua bo và bột bo.
Cacbua bo (B4C)
Cacbua Bo (B4C) Cacbua bo, với công thức hóa học B₄C, là một vật liệu gốm tiên tiến siêu cứng được biết đến rộng rãi nhờ các đặc tính toàn diện vượt trội. Nó được sản xuất từ nguyên liệu thô bo và carbon có độ tinh khiết cao thông qua quá trình nấu chảy ở nhiệt độ cao, nghiền, tinh chế và phân loại hạt chính xác. Xếp thứ ba về độ cứng chỉ sau kim cương và nitrua bo lập phương, cacbua bo có độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn vượt trội, khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt, tính trơ hóa học tuyệt vời và khả năng hấp thụ neutron mạnh. Nó đã trở thành một loại bột chức năng không thể thiếu cho quá trình thiêu kết ở nhiệt độ cao, vật liệu mài mòn chính xác, vật liệu bảo vệ, công nghiệp hạt nhân và sản xuất vật liệu composite tiên tiến.
$16,000.00 /MT
Description
Cacbua bo (B4C)
SẢN PHẨM : Cacbua Bo (B4C) / Cacbua Bo
Hàm lượng vitamin B4C : 90-99%
MÔ TẢ – Cacbua Bo (B4C)
Boron carbide, với công thức hóa học B₄C, là một vật liệu gốm tiên tiến siêu cứng được biết đến rộng rãi nhờ các đặc tính toàn diện vượt trội. Nó được sản xuất từ nguyên liệu thô boron và carbon có độ tinh khiết cao thông qua quá trình nấu chảy ở nhiệt độ cao, nghiền, tinh chế và phân loại hạt chính xác. Xếp thứ ba về độ cứng chỉ sau kim cương và boron nitride lập phương, boron carbide có độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn vượt trội, khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt, tính trơ hóa học tuyệt vời và khả năng hấp thụ neutron mạnh. Nó đã trở thành một loại bột chức năng không thể thiếu cho quá trình thiêu kết ở nhiệt độ cao, vật liệu mài mòn chính xác, vật liệu bảo vệ, công nghiệp hạt nhân và sản xuất vật liệu composite tiên tiến.
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%] – Cacbua Bo (B4C)
| Kích thước-Độ nhám | Kích thước xấp xỉ (micromet) | B% | C% | Fe2O3 | B+C% |
| F60 | 300-250 | 78-81 | 17-22 | 0,2-0,4 | 97-99 |
| F80 | 212-180 | 78-81 | 17-22 | 0,2-0,4 | 97-99 |
| F100 | 150-125 | 78-81 | 17-22 | 0,2-0,4 | 97-99 |
| F120 | 125-106 | 78-80 | 17-22 | 0,2-0,4 | 96-98 |
| F150 | 106-75 | 78-80 | 17-22 | 0,2-0,4 | 96-98 |
| F180 | 75-63 | 78-80 | 17-22 | 0,2-0,4 | 96-98 |
| F230 | 53,0±3,0um | 77-80 | 17-22 | 0,3-0,5 | 96-97 |
| F240 | 44,5±2,0um | 77-80 | 17-22 | 0,3-0,5 | 96-97 |
| F280 | 36,5±1,5µm | 77-80 | 17-22 | 0,3-0,5 | 96-97 |
| F320 | 29,2±1,5µm | 76-79 | 17-21 | 0,3-0,6 | 95-97 |
| F360 | 22,8±1,5µm | 76-79 | 17-21 | 0,3-0,6 | 95-97 |
| F400 | 17,3±1,0um | 75-79 | 17-21 | 0,4-0,8 | 94-96 |
| F500 | 12,8±1,0um | 76-79 | 18-22 | 0,3-0,7 | 94-97 |
| F600 | 9,3±1,0um | 74-78 | 17-21 | 0,4-0,9 | 92-94 |
| F800 | 6,5±1,0um | 74-78 | 17-21 | 0,4-0,9 | 92-94 |
| F1000 | 4,5±0,8um | 75-78 | 18-22 | 0,1-0,8 | 90-94 |
| F1200 | 3,0±0,5µm | 75-78 | 18-22 | 0,1-0,8 | 90-94 |
| F1500 | 2,0±0,4um | 75-78 | 18-22 | 0,1-0,8 | 90-94 |
| F2000 | 1,2±0,3µm | 75-78 | 18-22 | 0,1-0,8 | 90-94 |
| -325 | -45um | 75-80 | 17-21 | 0,1-0,5 | 95-97 |
TÍNH CHẤT VẬT LÝ – Cacbua Bo (B4C)
| Khối lượng phân tử (g/mol) | Khối lượng riêng lý thuyết (g/ cm³ ) | Điểm nóng chảy (°C) | Điểm sôi (°C) |
| 55.25515 | 2,52 | 2450-2723 | 3500 |
| Nhiệt dung riêng (cal-mol-c) | Tỷ trọng riêng | Knoop Hardness | Tinh thể học |
| 12,5 | 2,51 | 2750 | Đơn tinh thể |
Các ứng dụng của cacbua bo (B4C)
Boron carbide (B₄C) là một loại vật liệu gốm kỹ thuật cao cấp với độ cứng cực cao, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, độ ổn định hóa học và khả năng hấp thụ neutron độc đáo. Nhờ những ưu điểm toàn diện này, nó được ứng dụng rộng rãi trong quốc phòng, công nghiệp hạt nhân, gia công mài mòn, gốm sứ tiên tiến, vật liệu chịu lửa và nhiều lĩnh vực khác.
Ngành công nghiệp quốc phòng và an ninh là một trong những lĩnh vực ứng dụng chính của vật liệu này. Với độ cứng cao, mật độ thấp và khả năng chống va đập mạnh, cacbua bo là vật liệu được ưa chuộng cho các tấm chống đạn nhẹ, các miếng lót áo giáp và các bộ phận bảo vệ quân sự. Nó có thể chống lại hiệu quả tác động của đạn và mảnh vỡ đồng thời giảm trọng lượng tổng thể của thiết bị bảo vệ. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận kết cấu cường độ cao cho thiết bị quân sự cần chịu được nhiệt độ cao và mài mòn.
Trong ngành công nghiệp hạt nhân, cacbua bo đóng vai trò không thể thiếu. Giàu nguyên tố bo, nó có khả năng hấp thụ neutron vượt trội và độ phóng xạ thấp. Nó chủ yếu được chế tạo thành thanh điều khiển lò phản ứng, tấm chắn bức xạ và vật liệu bảo vệ chất thải hạt nhân. Nó có thể kiểm soát an toàn tốc độ phản ứng hạt nhân và ngăn chặn bức xạ có hại, đảm bảo hoạt động an toàn của các cơ sở hạt nhân.
Là một loại vật liệu mài mòn cao cấp, B₄C vượt trội hơn so với các loại vật liệu mài mòn alumina và silicon carbide thông thường. Nó được chế biến thành bột mài, chất đánh bóng và dụng cụ mài để gia công chính xác các hợp kim cứng, gốm sứ, tấm bán dẫn và thấu kính quang học. Nó mang lại hiệu quả đánh bóng tuyệt vời mà không làm trầy xước phôi, và lý tưởng cho việc xử lý bề mặt siêu chính xác.
Boron carbide cũng là một nguyên liệu thô quan trọng cho các vật liệu chịu nhiệt độ cao và các lớp phủ chức năng. Khi được thêm vào các lớp phủ chịu nhiệt gốm và lớp lót chống mài mòn, nó giúp cải thiện đáng kể khả năng chống chịu của vật liệu đối với nhiệt độ cao, sự ăn mòn của xỉ nóng chảy và sự mài mòn cơ học. Nó kết hợp tốt với alumina, silicon carbide và các loại bột khác để kéo dài tuổi thọ của lò nung công nghiệp, đường ống chịu nhiệt độ cao và thiết bị luyện kim.
Ngoài ra, nó còn được sử dụng rộng rãi trong gốm sứ thiêu kết tiên tiến, vật liệu ma sát và luyện kim. Bột cacbua bo siêu mịn đóng vai trò là chất trợ thiêu kết hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ thiêu kết và tăng mật độ sản phẩm. Nó cũng được sử dụng như một chất khử oxy và chất phụ gia trong luyện kim để tối ưu hóa hiệu suất kim loại. Với nhiều chức năng đa dạng và hiệu suất đáng tin cậy, cacbua bo vẫn là một vật liệu chức năng có giá trị cao trong các ngành công nghiệp hiện đại.






